Từ vựng
インフラ (infura) nghĩa là gì?
インフラ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) cơ sở hạ tầng.
| Cách đọc | インフラ |
|---|---|
| Romaji | infura |
| Từ loại | danh từ |
インフラインフラ
infura
(viết tắt) cơ sở hạ tầng
- 1danh từ (viết tắt) cơ sở hạ tầnginfrastructure
Từ vựng
インフラ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) cơ sở hạ tầng.
| Cách đọc | インフラ |
|---|---|
| Romaji | infura |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) cơ sở hạ tầng