Từ vựng
インバーター (inbaataa) nghĩa là gì?
インバーター trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ biến tần, mạch nghịch lưu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | インバーター |
|---|
| Romaji | inbaataa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
インバーターインバーター
inbaataa
(máy tính) bộ biến tần, mạch nghịch lưu
- 1danh từ (máy tính) bộ biến tần, mạch nghịch lưuinverter