Từ vựng
イントロ (intoro) nghĩa là gì?
イントロ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) phần mở đầu, đoạn dạo đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | イントロ |
|---|
| Romaji | intoro |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
イントロイントロ
intoro
(viết tắt) phần mở đầu, đoạn dạo đầu
- 1danh từ (viết tắt) phần mở đầu, đoạn dạo đầuintro; introduction