Từ vựng
インデックス (indekkusu) nghĩa là gì?
インデックス trong tiếng Nhật nghĩa là bảng chỉ mục, chỉ số.
| Cách đọc | インデックス |
|---|---|
| Romaji | indekkusu |
| Từ loại | danh từ |
インデックスインデックス
indekkusu
bảng chỉ mục, chỉ số
- 1danh từ bảng chỉ mục, chỉ sốindex
Từ vựng
インデックス trong tiếng Nhật nghĩa là bảng chỉ mục, chỉ số.
| Cách đọc | インデックス |
|---|---|
| Romaji | indekkusu |
| Từ loại | danh từ |
bảng chỉ mục, chỉ số