Từ vựng
インテリジェンス (interijensu) nghĩa là gì?
インテリジェンス trong tiếng Nhật nghĩa là trí tuệ, trí thông minh, tình báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | インテリジェンス |
|---|
| Romaji | interijensu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
インテリジェンスインテリジェンス
interijensu
trí tuệ, trí thông minh, tình báo
- 1danh từ trí tuệ, trí thông minh, tình báointelligence