Từ vựng
インテリア (interia) nghĩa là gì?
インテリア trong tiếng Nhật nghĩa là nội thất bên trong nhà cửa hay xe cộ, đồ trang trí nội thất; (viết tắt) nghệ thuật thiết kế nội thất.
| Cách đọc | インテリア |
|---|---|
| Romaji | interia |
| Từ loại | danh từ |
インテリアインテリア
interia
nội thất bên trong nhà cửa hay xe cộ, đồ trang trí nội thất; (viết tắt) nghệ thuật thiết kế nội thất
- 1danh từ nội thất bên trong nhà cửa hay xe cộ, đồ trang trí nội thấtinterior (of building, room, vehicle, etc.)
- 2danh từ (viết tắt) nghệ thuật thiết kế nội thấtinterior design