Từ vựng
インターン (intaan) nghĩa là gì?
インターン trong tiếng Nhật nghĩa là thực tập sinh, kỳ thực tập.
| Cách đọc | インターン |
|---|---|
| Romaji | intaan |
| Từ loại | danh từ |
インターンインターン
intaan
thực tập sinh, kỳ thực tập
- 1danh từ thực tập sinh, kỳ thực tậpintern; internship
Từ vựng
インターン trong tiếng Nhật nghĩa là thực tập sinh, kỳ thực tập.
| Cách đọc | インターン |
|---|---|
| Romaji | intaan |
| Từ loại | danh từ |
thực tập sinh, kỳ thực tập