Từ vựng
インスリン (insurin) nghĩa là gì?
インスリン trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá sinh) insulin.
| Cách đọc | インスリン |
|---|---|
| Romaji | insurin |
| Từ loại | danh từ |
インスリンインスリン
insurin
(hoá sinh) insulin
- 1danh từ (hoá sinh) insulininsulin
Từ vựng
インスリン trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá sinh) insulin.
| Cách đọc | インスリン |
|---|---|
| Romaji | insurin |
| Từ loại | danh từ |
(hoá sinh) insulin