Từ vựng
インスタント (insutanto) nghĩa là gì?
インスタント trong tiếng Nhật nghĩa là ăn liền, pha liền, tức thời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | インスタント |
|---|
| Romaji | insutanto |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
インスタントインスタント
insutanto
ăn liền, pha liền, tức thời
- 1tính từ -na · danh từ ăn liền, pha liền, tức thờiinstant