Từ vựng
インサイダー (insaidaa) nghĩa là gì?
インサイダー trong tiếng Nhật nghĩa là người trong cuộc, người nội bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | インサイダー |
|---|
| Romaji | insaidaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
インサイダーインサイダー
insaidaa
người trong cuộc, người nội bộ
- 1danh từ người trong cuộc, người nội bộinsider