Từ vựng
イノベーション (inobeeshon) nghĩa là gì?
イノベーション trong tiếng Nhật nghĩa là sự đổi mới sáng tạo, sự cách tân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | イノベーション |
|---|
| Romaji | inobeeshon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
イノベーションイノベーション
inobeeshon
sự đổi mới sáng tạo, sự cách tân
- 1danh từ sự đổi mới sáng tạo, sự cách tâninnovation