Từ vựng
イニング (iningu) nghĩa là gì?
イニング trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) hiệp đấu.
| Cách đọc | イニング |
|---|---|
| Romaji | iningu |
| Từ loại | danh từ |
イニングイニング
iningu
(bóng chày) hiệp đấu
- 1danh từ (bóng chày) hiệp đấuinning
Từ vựng
イニング trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) hiệp đấu.
| Cách đọc | イニング |
|---|---|
| Romaji | iningu |
| Từ loại | danh từ |
(bóng chày) hiệp đấu