Từ vựng
イデオロギー (ideorogii) nghĩa là gì?
イデオロギー trong tiếng Nhật nghĩa là hệ tư tưởng, ý thức hệ.
| Cách đọc | イデオロギー |
|---|---|
| Romaji | ideorogii |
| Từ loại | danh từ |
イデオロギーイデオロギー
ideorogii
hệ tư tưởng, ý thức hệ
- 1danh từ hệ tư tưởng, ý thức hệideology
Từ vựng
イデオロギー trong tiếng Nhật nghĩa là hệ tư tưởng, ý thức hệ.
| Cách đọc | イデオロギー |
|---|---|
| Romaji | ideorogii |
| Từ loại | danh từ |
hệ tư tưởng, ý thức hệ