Từ vựng
イエロー (ieroo) nghĩa là gì?
イエロー trong tiếng Nhật nghĩa là màu vàng; (viết tắt, thể thao) thẻ vàng phạt cảnh cáo; (nhạy cảm) người da vàng, người châu Á.
| Cách đọc | イエロー |
|---|---|
| Romaji | ieroo |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
イエローイエロー
ieroo
màu vàng; (viết tắt, thể thao) thẻ vàng phạt cảnh cáo; (nhạy cảm) người da vàng, người châu Á
- 1danh từ · tính từ の màu vàngyellow
- 2danh từ (viết tắt, thể thao) thẻ vàng phạt cảnh cáoyellow card
- 3danh từ (nhạy cảm) người da vàng, người châu ÁAsian; Oriental; yellow-skinned person