Từ vựng
アンプ (anpu) nghĩa là gì?
アンプ trong tiếng Nhật nghĩa là ampe, đơn vị đo cường độ dòng điện; (viết tắt) bộ khuếch đại âm thanh, âm-ly.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アンプ |
|---|
| Romaji | anpu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
アンプアンプ
anpu
ampe, đơn vị đo cường độ dòng điện; (viết tắt) bộ khuếch đại âm thanh, âm-ly
- 1danh từ ampe, đơn vị đo cường độ dòng điệnamp; ampere
- 2danh từ (viết tắt) bộ khuếch đại âm thanh, âm-lyamplifier