Từ vựng
アンドロイド (andoroido) nghĩa là gì?
アンドロイド trong tiếng Nhật nghĩa là người máy hình người; (nhãn hiệu) hệ điều hành di động Android.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アンドロイド |
|---|
| Romaji | andoroido |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
アンドロイドアンドロイド
andoroido
người máy hình người; (nhãn hiệu) hệ điều hành di động Android
- 1danh từ người máy hình ngườiandroid
- 2danh từ (nhãn hiệu) hệ điều hành di động AndroidAndroid (mobile operating system)