Từ vựng
アンダー (andaa) nghĩa là gì?
アンダー trong tiếng Nhật nghĩa là bên dưới, thấp hơn; (nhiếp ảnh) sự thiếu sáng khi chụp hoặc tráng phim; (viết tắt, thể thao) số gậy thấp hơn số gậy chuẩn trong golf.
| Cách đọc | アンダー |
|---|---|
| Romaji | andaa |
アンダーアンダー
andaa
bên dưới, thấp hơn; (nhiếp ảnh) sự thiếu sáng khi chụp hoặc tráng phim; (viết tắt, thể thao) số gậy thấp hơn số gậy chuẩn trong golf
- 1adj-f bên dưới, thấp hơnunder
- 2danh từ (nhiếp ảnh) sự thiếu sáng khi chụp hoặc tráng phimunderexposure; underdevelopment
- 3danh từ (viết tắt, thể thao) số gậy thấp hơn số gậy chuẩn trong golfunder par