Từ vựng
アラカルト (arakaruto) nghĩa là gì?
アラカルト trong tiếng Nhật nghĩa là gọi món lẻ, theo món lẻ.
| Cách đọc | アラカルト |
|---|---|
| Romaji | arakaruto |
| Từ loại | danh từ |
アラカルトアラカルト
arakaruto
gọi món lẻ, theo món lẻ
- 1danh từ gọi món lẻ, theo món lẻà la carte
Từ vựng
アラカルト trong tiếng Nhật nghĩa là gọi món lẻ, theo món lẻ.
| Cách đọc | アラカルト |
|---|---|
| Romaji | arakaruto |
| Từ loại | danh từ |
gọi món lẻ, theo món lẻ