Từ vựng
アプリ (apuri) nghĩa là gì?
アプリ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, máy tính) ứng dụng.
| Cách đọc | アプリ |
|---|---|
| Romaji | apuri |
| Từ loại | danh từ |
アプリアプリ
apuri
(viết tắt, máy tính) ứng dụng
- 1danh từ (viết tắt, máy tính) ứng dụngapp; application
Từ vựng
アプリ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, máy tính) ứng dụng.
| Cách đọc | アプリ |
|---|---|
| Romaji | apuri |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt, máy tính) ứng dụng