Từ vựng
アプリケーション (apurikeeshon) nghĩa là gì?
アプリケーション trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) ứng dụng, phần mềm ứng dụng; sự áp dụng, sự ứng dụng; đơn đăng ký, đơn xin, sự thỉnh cầu.
| Cách đọc | アプリケーション |
|---|---|
| Romaji | apurikeeshon |
| Từ loại | danh từ |
アプリケーションアプリケーション
apurikeeshon
(máy tính) ứng dụng, phần mềm ứng dụng; sự áp dụng, sự ứng dụng; đơn đăng ký, đơn xin, sự thỉnh cầu
- 1danh từ (máy tính) ứng dụng, phần mềm ứng dụngapplication; application software
- 2danh từ sự áp dụng, sự ứng dụngapplication; putting into use
- 3danh từ đơn đăng ký, đơn xin, sự thỉnh cầuapplication; request; petition