Từ vựng
アフター (afutaa) nghĩa là gì?
アフター trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) sau…, hậu…; (thông tục) buổi hẹn đi ăn uống riêng với nhân viên tiếp rượu sau giờ đóng cửa quán.
| Cách đọc | アフター |
|---|---|
| Romaji | afutaa |
| Từ loại | tiền tố |
アフターアフター
afutaa
(tiền tố) sau…, hậu…; (thông tục) buổi hẹn đi ăn uống riêng với nhân viên tiếp rượu sau giờ đóng cửa quán
- 1tiền tố (tiền tố) sau…, hậu…after
- 2danh từ (thông tục) buổi hẹn đi ăn uống riêng với nhân viên tiếp rượu sau giờ đóng cửa quánsocializing (with a host or hostess) outside the club