Từ vựng
アトピー (atopii) nghĩa là gì?
アトピー trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) cơ địa dị ứng bẩm sinh; (viết tắt, y học) bệnh viêm da cơ địa dị ứng.
| Cách đọc | アトピー |
|---|---|
| Romaji | atopii |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
アトピーアトピー
atopii
(y học) cơ địa dị ứng bẩm sinh; (viết tắt, y học) bệnh viêm da cơ địa dị ứng
- 1danh từ · tính từ の (y học) cơ địa dị ứng bẩm sinhatopic; predisposition toward allergies
- 2danh từ (viết tắt, y học) bệnh viêm da cơ địa dị ứngatopic dermatitis