Từ vựng
アダプター (adaputaa) nghĩa là gì?
アダプター trong tiếng Nhật nghĩa là bộ chuyển đổi, đầu chuyển đổi.
| Cách đọc | アダプター |
|---|---|
| Romaji | adaputaa |
| Từ loại | danh từ |
アダプターアダプター
adaputaa
bộ chuyển đổi, đầu chuyển đổi
- 1danh từ bộ chuyển đổi, đầu chuyển đổiadapter
Từ vựng
アダプター trong tiếng Nhật nghĩa là bộ chuyển đổi, đầu chuyển đổi.
| Cách đọc | アダプター |
|---|---|
| Romaji | adaputaa |
| Từ loại | danh từ |
bộ chuyển đổi, đầu chuyển đổi