Từ vựng
アセスメント (asesumento) nghĩa là gì?
アセスメント trong tiếng Nhật nghĩa là sự đánh giá, sự thẩm định.
| Cách đọc | アセスメント |
|---|---|
| Romaji | asesumento |
| Từ loại | danh từ |
アセスメントアセスメント
asesumento
sự đánh giá, sự thẩm định
- 1danh từ sự đánh giá, sự thẩm địnhassessment
Từ vựng
アセスメント trong tiếng Nhật nghĩa là sự đánh giá, sự thẩm định.
| Cách đọc | アセスメント |
|---|---|
| Romaji | asesumento |
| Từ loại | danh từ |
sự đánh giá, sự thẩm định