Từ vựng
アジト (ajito) nghĩa là gì?
アジト trong tiếng Nhật nghĩa là sào huyệt, căn cứ bí mật, nơi ẩn náu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アジト |
|---|
| Romaji | ajito |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
アジトアジト
ajito
sào huyệt, căn cứ bí mật, nơi ẩn náu
- 1danh từ sào huyệt, căn cứ bí mật, nơi ẩn náuhideout; secret base of operations; safe house