Từ vựng
アクロバット (akurobatto) nghĩa là gì?
アクロバット trong tiếng Nhật nghĩa là diễn viên nhào lộn; nghệ thuật nhào lộn, màn biểu diễn nhào lộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アクロバット |
|---|
| Romaji | akurobatto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
アクロバットアクロバット
akurobatto
diễn viên nhào lộn; nghệ thuật nhào lộn, màn biểu diễn nhào lộn
- 1danh từ diễn viên nhào lộnacrobat
- 2danh từ nghệ thuật nhào lộn, màn biểu diễn nhào lộnacrobatics