Từ vựng
アクリル (akuriru) nghĩa là gì?
アクリル trong tiếng Nhật nghĩa là acrylic, sợi hoặc nhựa acrylic.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アクリル |
|---|
| Romaji | akuriru |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
アクリルアクリル
akuriru
acrylic, sợi hoặc nhựa acrylic
- 1danh từ · tính từ の acrylic, sợi hoặc nhựa acrylicacrylic (esp. fibre or resin)