Từ vựng
アクティビティ (akuteibitei) nghĩa là gì?
アクティビティ trong tiếng Nhật nghĩa là hoạt động, sinh hoạt.
| Cách đọc | アクティビティ |
|---|---|
| Romaji | akuteibitei |
| Từ loại | danh từ |
アクティビティアクティビティ
akuteibitei
hoạt động, sinh hoạt
- 1danh từ hoạt động, sinh hoạtactivity
Từ vựng
アクティビティ trong tiếng Nhật nghĩa là hoạt động, sinh hoạt.
| Cách đọc | アクティビティ |
|---|---|
| Romaji | akuteibitei |
| Từ loại | danh từ |
hoạt động, sinh hoạt