Từ vựng
アクシデント (akushidento) nghĩa là gì?
アクシデント trong tiếng Nhật nghĩa là tai nạn, sự cố bất ngờ.
| Cách đọc | アクシデント |
|---|---|
| Romaji | akushidento |
| Từ loại | danh từ |
アクシデントアクシデント
akushidento
tai nạn, sự cố bất ngờ
- 1danh từ tai nạn, sự cố bất ngờaccident
Từ vựng
アクシデント trong tiếng Nhật nghĩa là tai nạn, sự cố bất ngờ.
| Cách đọc | アクシデント |
|---|---|
| Romaji | akushidento |
| Từ loại | danh từ |
tai nạn, sự cố bất ngờ