Từ vựng
アイデア (aidea) nghĩa là gì?
アイデア trong tiếng Nhật nghĩa là ý tưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アイデア |
|---|
| Romaji | aidea |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaidea
ý tưởng
- 1danh từ idea
Câu ví dụ
いいアイデアが浮かんだ。
Tôi vừa nảy ra một ý tưởng hay.
そのアイデアを会議で発表した。
Tôi đã trình bày ý tưởng đó ở cuộc họp.
Còn viết: アイディア