Từ vựng
アイコン (aikon) nghĩa là gì?
アイコン trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) biểu tượng, icon.
| Cách đọc | アイコン |
|---|---|
| Romaji | aikon |
| Từ loại | danh từ |
アイコンアイコン
aikon
(máy tính) biểu tượng, icon
- 1danh từ (máy tính) biểu tượng, iconicon
Từ vựng
アイコン trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) biểu tượng, icon.
| Cách đọc | アイコン |
|---|---|
| Romaji | aikon |
| Từ loại | danh từ |
(máy tính) biểu tượng, icon