Từ vựng
んす (nsu) nghĩa là gì?
んす trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục, mẫu câu) lý do là vì, sự thực là, số là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | んす |
|---|
| Romaji | nsu |
|---|
| Từ loại | cụm từ, trợ từ |
|---|
んすんす
nsu
(thông tục, mẫu câu) lý do là vì, sự thực là, số là
- 1cụm từ · trợ từ (thông tục, mẫu câu) lý do là vì, sự thực là, số làthe expectation is that ...; the reason is that ...; the fact is that ...