Từ vựng

を (wo) nghĩa là gì?

を trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) biểu thị tân ngữ trực tiếp của hành động; biểu thị chủ thể thực hiện hành động trong câu sai khiến; qua, dọc theo; suốt, qua.

Thông tin tra cứu
Cách đọcを
Romajiwo
Từ loạitrợ từ
を
wo

(trợ từ) biểu thị tân ngữ trực tiếp của hành động; biểu thị chủ thể thực hiện hành động trong câu sai khiến; qua, dọc theo; suốt, qua

  1. 1trợ từ (trợ từ) biểu thị tân ngữ trực tiếp của hành độngindicates direct object of action
  2. 2trợ từ (trợ từ) biểu thị chủ thể thực hiện hành động trong câu sai khiếnindicates subject of causative expression
  3. 3trợ từ (trợ từ) qua, dọc theo, biểu thị không gian đi qua hoặc di chuyểnindicates an area traversed
  4. 4trợ từ (trợ từ) suốt, qua, biểu thị khoảng thời gian diễn ra hành độngindicates time (period) over which action takes place
  5. 5trợ từ (trợ từ) khỏi, từ, biểu thị điểm xuất phát hoặc rời điindicates point of departure or separation of action

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.