Từ vựng
わね (wane) nghĩa là gì?
わね trong tiếng Nhật nghĩa là (nữ giới dùng, cuối câu) đúng thế nhỉ, quả thực là vậy nhỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わね |
|---|
| Romaji | wane |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
わねわね
wane
(nữ giới dùng, cuối câu) đúng thế nhỉ, quả thực là vậy nhỉ
- 1cụm từ (nữ giới dùng, cuối câu) đúng thế nhỉ, quả thực là vậy nhỉisn't it?; it really is