Từ vựng

わいわい (waiwai) nghĩa là gì?

わいわい trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) ầm ĩ, ồn ào, huyên náo; làm ầm lên, cằn nhằn vòi vĩnh không ngớt; khóc lóc bù lu bù loa.

Thông tin tra cứu
Cách đọcわいわい
Romajiwaiwai
Từ loạitrạng từ
わいわい
waiwai

(tượng thanh) ầm ĩ, ồn ào, huyên náo; làm ầm lên, cằn nhằn vòi vĩnh không ngớt; khóc lóc bù lu bù loa

  1. 1trạng từ (tượng thanh) ầm ĩ, ồn ào, huyên náonoisily; clamorously; boisterously
  2. 2trạng từ (tượng thanh) làm ầm lên, cằn nhằn vòi vĩnh không ngớtincessantly (complaining, pestering, etc.); going on and on; making a fuss (of something)
  3. 3trạng từ (tượng thanh) khóc lóc bù lu bù loaloudly (crying); wailing; bawling

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.