Từ vựng
よろめく (yoromeku) nghĩa là gì?
よろめく trong tiếng Nhật nghĩa là loạng choạng, lảo đảo suýt ngã; dao động, lung lay ý chí, phân vân; phải lòng, ngã lòng, ngoại tình.
| Cách đọc | よろめく |
|---|---|
| Romaji | yoromeku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
よろめくよろめく
yoromeku
loạng choạng, lảo đảo suýt ngã; dao động, lung lay ý chí, phân vân; phải lòng, ngã lòng, ngoại tình
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ loạng choạng, lảo đảo suýt ngãto stagger; to stumble; to totter
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ dao động, lung lay ý chí, phân vânto waver; to be in two minds
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ phải lòng, ngã lòng, ngoại tìnhto have an affair (with); to fall (for someone)
Còn viết: 蹌踉めく、蹣跚めく