Từ vựng
よる (yoru) nghĩa là gì?
よる trong tiếng Nhật nghĩa là do bởi, bắt nguồn từ, vì nguyên nhân; tùy thuộc vào, phụ thuộc vào; dựa trên, căn cứ theo; đặt trụ sở tại, đóng căn cứ tại.
| Cách đọc | よる |
|---|---|
| Romaji | yoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
よるよる
yoru
do bởi, bắt nguồn từ, vì nguyên nhân; tùy thuộc vào, phụ thuộc vào; dựa trên, căn cứ theo; đặt trụ sở tại, đóng căn cứ tại
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ do bởi, bắt nguồn từ, vì nguyên nhânto be due to; to be caused by
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ tùy thuộc vào, phụ thuộc vàoto depend on; to turn on
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ dựa trên, căn cứ theoto be based on; to come from
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ đặt trụ sở tại, đóng căn cứ tạito be based at (a location, an organization); to be headquartered at
Còn viết: 依る、因る、拠る