Từ vựng
よりも (yorimo) nghĩa là gì?
よりも trong tiếng Nhật nghĩa là hơn là, so với; thà là, hơn hẳn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よりも |
|---|
| Romaji | yorimo |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
よりもよりも
yorimo
hơn là, so với; thà là, hơn hẳn
- 1cụm từ hơn là, so vớithan; in comparison to
- 2cụm từ thà là, hơn hẳnrather than; over; above