Từ vựng
ゆったり (yuttari) nghĩa là gì?
ゆったり trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) thư thái, ung dung, thoải mái; rộng rãi, thoáng đãng.
| Cách đọc | ゆったり |
|---|---|
| Romaji | yuttari |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
ゆったりゆったり
yuttari
(tượng hình) thư thái, ung dung, thoải mái; rộng rãi, thoáng đãng
- 1adv-to · trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) thư thái, ung dung, thoải máicomfortable; easy; calm
- 2adv-to · trạng từ · động từ (+する) rộng rãi, thoáng đãngloose; spacious