Từ vựng
もてなし (motenashi) nghĩa là gì?
もてなし trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiếp đãi nồng hậu, sự khoản đãi chu đáo; bữa tiệc chiêu đãi đồ ăn thức uống.
| Cách đọc | もてなし |
|---|---|
| Romaji | motenashi |
| Từ loại | danh từ |
もてなしもてなし
motenashi
sự tiếp đãi nồng hậu, sự khoản đãi chu đáo; bữa tiệc chiêu đãi đồ ăn thức uống
- 1danh từ sự tiếp đãi nồng hậu, sự khoản đãi chu đáohospitality; reception; treatment
- 2danh từ bữa tiệc chiêu đãi đồ ăn thức uống(light) refreshment; entertaining with food and drink; treat
Còn viết: 持て成し、持てなし