Từ vựng
めく (meku) nghĩa là gì?
めく trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) mang dáng vẻ, có dấu hiệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めく |
|---|
| Romaji | meku |
|---|
| Từ loại | hậu tố, động từ nhóm 1 |
|---|
めくめく
meku
(hậu tố) mang dáng vẻ, có dấu hiệu
- 1hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) mang dáng vẻ, có dấu hiệuto show signs of ...; to have the appearance of ...