Từ vựng
みたい (mitai) nghĩa là gì?
みたい trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục, hậu tố) giống như, trông có vẻ như.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みたい |
|---|
| Romaji | mitai |
|---|
| Từ loại | hậu tố, tính từ -na |
|---|
みたいみたい
mitai
(thông tục, hậu tố) giống như, trông có vẻ như
- 1hậu tố · tính từ -na (thông tục, hậu tố) giống như, trông có vẻ như-like; sort of; similar to