Từ vựng
まばら (mabara) nghĩa là gì?
まばら trong tiếng Nhật nghĩa là thưa thớt, lác đác, rải rác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まばら |
|---|
| Romaji | mabara |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
まばらまばら
mabara
thưa thớt, lác đác, rải rác
- 1tính từ -na thưa thớt, lác đác, rải rácsparse; thin; scattered
Còn viết: 疎ら、疏ら