Từ vựng
まったり (mattari) nghĩa là gì?
まったり trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) đậm đà, dịu ngọt, êm dịu; thư thả, nhàn nhã, thoải mái.
| Cách đọc | まったり |
|---|---|
| Romaji | mattari |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
まったりまったり
mattari
(tượng hình) đậm đà, dịu ngọt, êm dịu; thư thả, nhàn nhã, thoải mái
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) đậm đà, dịu ngọt, êm dịurich (taste); full-bodied (flavour, flavor); mellow
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) thư thả, nhàn nhã, thoải máilaid-back (lifestyle); relaxed; comfortable