Từ vựng
まだまだ (madamada) nghĩa là gì?
まだまだ trong tiếng Nhật nghĩa là vẫn còn, còn nhiều nữa, vẫn chưa; vẫn còn xa mới đạt tới, chưa ăn thua gì.
| Cách đọc | まだまだ |
|---|---|
| Romaji | madamada |
| Từ loại | trạng từ |
まだまだまだまだ
madamada
vẫn còn, còn nhiều nữa, vẫn chưa; vẫn còn xa mới đạt tới, chưa ăn thua gì
- 1trạng từ vẫn còn, còn nhiều nữa, vẫn chưastill; much more; (not) yet
- 2cụm từ vẫn còn xa mới đạt tới, chưa ăn thua gìstill a long way to go; still a long way off; not there yet
Còn viết: 未だ未だ