Từ vựng

まい (mai) nghĩa là gì?

まい trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ động từ) chắc là không, có lẽ sẽ không; quyết không làm, định sẽ không làm; cố gắng để không, nhằm tránh không; dù có làm... hay không.

Thông tin tra cứu
Cách đọcまい
Romajimai
Từ loạitrợ động từ
まい
mai

(trợ động từ) chắc là không, có lẽ sẽ không; quyết không làm, định sẽ không làm; cố gắng để không, nhằm tránh không; dù có làm... hay không

  1. 1trợ động từ (trợ động từ) chắc là không, có lẽ sẽ khôngprobably not; probably won't; probably doesn't
  2. 2trợ động từ (trợ động từ) quyết không làm, định sẽ không làmintend not to; will not
  3. 3trợ động từ (trợ động từ) cố gắng để không, nhằm tránh khôngtrying not to; attempting not to
  4. 4trợ động từ (trợ động từ) dù có làm... hay khôngwhether you ... or not; whether one does ... or not
  5. 5trợ động từ (trợ động từ) hay là chúng ta cùng..., nhécouldn't you?; won't you?; how about?

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.