Từ vựng
ぼかす (bokasu) nghĩa là gì?
ぼかす trong tiếng Nhật nghĩa là làm mờ, tán màu, chuyển sắc độ; làm mập mờ, nói lấp lửng.
| Cách đọc | ぼかす |
|---|---|
| Romaji | bokasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
ぼかすぼかす
bokasu
làm mờ, tán màu, chuyển sắc độ; làm mập mờ, nói lấp lửng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm mờ, tán màu, chuyển sắc độto blur; to shade off; to gradate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm mập mờ, nói lấp lửng, làm cho mơ hồto obscure; to make ambiguous
Còn viết: 暈す、暈かす