Từ vựng
ほら (hora) nghĩa là gì?
ほら trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) nhìn kìa, thấy chưa, đây này, này.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほら |
|---|
| Romaji | hora |
|---|
| Từ loại | thán từ |
|---|
ほらほら
hora
(thán từ) nhìn kìa, thấy chưa, đây này, này
- 1thán từ (thán từ) nhìn kìa, thấy chưa, đây này, nàylook!; see!; here!