Từ vựng
ぶつ (butsu) nghĩa là gì?
ぶつ trong tiếng Nhật nghĩa là đánh, đập vào người hoặc vật, nện, quật; đọc diễn văn, phát biểu trước đám đông; (lỗi thời) đánh bạc.
| Cách đọc | ぶつ |
|---|---|
| Romaji | butsu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
ぶつぶつ
butsu
đánh, đập vào người hoặc vật, nện, quật; đọc diễn văn, phát biểu trước đám đông; (lỗi thời) đánh bạc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đánh, đập vào người hoặc vật, nện, quậtto hit (someone); to strike; to beat
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đọc diễn văn, phát biểu trước đám đôngto make (a speech); to give (an address)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (lỗi thời) đánh bạcto gamble
Còn viết: 打つ、撃つ、撲つ