Từ vựng
ぴんぴん (pinpin) nghĩa là gì?
ぴんぴん trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) khỏe re, sung sức, tràn đầy sinh lực; nhảy tưng tưng, giãy đành đạch; (tượng thanh) chói tai, the thé, lanh lảnh.
| Cách đọc | ぴんぴん |
|---|---|
| Romaji | pinpin |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
ぴんぴんぴんぴん
pinpin
(tượng hình) khỏe re, sung sức, tràn đầy sinh lực; nhảy tưng tưng, giãy đành đạch; (tượng thanh) chói tai, the thé, lanh lảnh
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) khỏe re, sung sức, tràn đầy sinh lựclively; energetic; full of life
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) nhảy tưng tưng, giãy đành đạch, bật tanh táchvigorously (jumping, flopping, etc.)
- 3trạng từ · adv-to (tượng thanh) chói tai, the thé, lanh lảnhpiercing (e.g. sound); penetrating; grating